

MÁY KIỂM TRA ĐỘ BỀN NỔ VẢI HydroBurst
Liên hệ giá
Model: HydroBurst Hãng sản xuất: ChiuVenTion – China Xuất xứ: China
MÁY KIỂM TRA ĐỘ BỀN NỔ VẢI HydroBurst

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY KIỂM TRA ĐỘ BỀN NỔ VẢI HydroBurst
- Phạm vi đo:
- 0-10 MPa ±1% (với cốc thử ≤ 10cm²)
- 0-3 MPa ±1% (với cốc thử = 50cm²)
- 0-1 MPa ±1% (với cốc thử = 100cm²)
- Tốc độ thử: 50-500 ml/phút.
- Dung dịch thủy lực: 7.HY.004 glycerin 500ml/1 cái
- Chế độ cốc thử, chế độ cố định và các kích thước liên quanCốc thử 1 (Tiêu chuẩn) 2.Z.CV.142.01 7.3cm² (Đường kính 30.5mm±0.2mm)
- Đế cố định dưới 1 (Tiêu chuẩn) 2.Z.CV.142.11 7.3cm² (Đường kính 30.5mm±0.2mm)
- Cốc thử 5 (Tiêu chuẩn) 2.Z.CV.142.05 50cm² (Đường kính 79.8mm±0.2mm)
- Đế cố định dưới 5 (Tiêu chuẩn) 2.Z.CV.142.15 50cm² (Đường kính 79,8mm±0,2mm)
- Cốc thử 2 (Tùy chọn) 2.Z.CV.142.02 7,55cm² (Đường kính 31mm±0,2mm)
- Đế đèn phía dưới 2 (Tùy chọn) 2.Z.CV.142.12 7,55cm² (Đường kính 31mm±0,2mm)
- Cốc thử 4 (Tùy chọn) 2.Z.CV.142.04 10cm² (Đường kính 35,7mm±0,2mm)
- Đế đèn phía dưới 4 (Tùy chọn) 2.Z.CV.142.14 10cm² (Đường kính 35,7mm±0,2mm)
- Cốc thử 6 (Tùy chọn) 2.Z.CV.142.06 100cm² (Đường kính 113 mm±0,2mm)
- Đế cố định dưới 6 (Tùy chọn) 2.Z.CV.142.16 100cm² (Đường kính 113 mm±0,2mm)
- Màng chắn thử (tùy chọn) 4.M.020 Đường kính 148 mm * 1,6 mm (10 cái/hộp)
- Chiều cao giãn nở tối đa: 65 mm ±1 mm (với cốc thử 50cm² cũng có thể sử dụng cho 70mm ± 1mm).
- Môi trường hoạt động: nhiệt độ 20°C ±5°C, độ ẩm: 50%~70%.
- Điều kiện lắp đặt: áp suất khí cấp 5~8 bar
- (đảm bảo khí sạch và khô).
- Công suất và các thông tin khác của Thiết bị Kiểm tra Độ Bùng Nổ nàyNguồn điện: 220V 5A 50/60Hz. Các điện áp khác yêu cầu biến áp ngoài.
- Trọng lượng: 130kg
- Kích thước: 830*500*660mm (D*R*C)
- Tiêu chuẩn:FZ/T 01030-2016 Phương pháp B
- GB∕T 7742.1-2005
- ISO 13938-1-2019
- ASTM D3786/D3786M-18 (2023)
- EN 12332-2-2002