Máy Đo Nhiệt Lượng IKA C1 1/10

Máy Đo Nhiệt Lượng IKA C1 1/10

Giá: Liên hệ
Model: C1 1/10 Hãng sản xuất: IKA – ĐỨC Xuất xứ: ĐỨC

Hotline 24/7

Máy Đo Nhiệt Lượng IKA C1 1/10

Máy Đo Nhiệt Lượng IKA C1 1/10 là bước tiến mới trong công nghệ phân tích nhiệt lượng với thiết kế mức độ tự động cao và kích thước nhỏ gọn, đây là thiết bị nhỏ gọn nhất trên thị trường nhưng vẫn đảm bảo chức năng đầy đủ. Thiết bị được hoạt động theo tiêu chuẩn DIN 51900 và ISO 1928. Các chỉ số nhiệt độ được phân tích theo phương pháp isoperibol cổ điển của Regnault Pfaundler.Các bình phá mẫu thông dụng, nặng, dạng vặn được thay thế bằng các bình nhẹ và gắn dễ dàng vào thiết bị.Nhờ được tích hợp nhiều cổng kết nối (máy tính, cân, máy in) thiết bị này dễ dàng đáp ứng các yêu cầu về ứng dụng khác nhau của người sử dụng. Quản lý dữ liệu và tích hợp hệ thống quản lý thư viện dữ liệu ( LIMS) với phần mềm đo nhiệt lượng C 6040 Calwin (phần phụ kiện).Trọn bộ Máy Đo Nhiệt Lượng IKA C1 1/10 (bao gồm bình phá mẫu chuẩn C 1.10) và máy làm lạnh tuần hoàn RC 2 basic.Trọn bộ cung cấp bao gồm mọi phụ kiện cần thiết để lắp đặt. Chúng tôi cũng cung cấp các phụ kiện đệm và tiêu hao cho khoảng 500 lần thí nghiệm đầu tiên bao gồm cả 25 lần hiệu chuẩn. Bình phá mẫu C 1.10 được trang bị giá đỡ chén nung lớn C 5010.5 và chén nung thạch anh lớn C6.Máy Đo Nhiệt Lượng IKA C1 1/10

Dữ liệu kỹ thuật Máy Đo Nhiệt Lượng IKA C1 1/10

Phạm vi đo tối đa40000 J
Chế độ đo vỏ tĩnh 22°C
Chế độ đo vỏ tĩnh 30°C
Đo lường / giờ4
Độ lặp lại đo vỏ tĩnh (1g axit benzoic NBS39i)0.15 %RSD
ViewReplace 98Replaced
Độ phân giải đo nhiệt độ0.0001 K
ViewReplace 101Replaced
Áp suất làm mát trung bình cho phép1.5 bar
Chất làm mátnước máy
Loại làm mátlưu lượng
ViewReplace 106Replaced
Rec. Tốc độ dòng chảy ở 18°C55 l/h
Áp lực oxy tối đa40 bar
Cổng kết nối cânRS232
Cổng kết nối máy inRS232
Cổng kết nối PCRS232
Bơm oxy
Xả khí
Bình phân hủy tích hợp
Bình phân hủy, kháng halogen
Hoạt động theo DIN 51900
Hoạt động theo DIN CEN / TS 16023
Hoạt động theo DIN SPEC 19524
Hoạt động theo ISO 1928
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu)290 x 280 x 300 mm
Khối lượng55.84 kg
Nhiệt độ môi trường cho phép5 - 40 °C
Độ ẩm tương đối cho phép80 %
Cấp bảo vệ theo tiêu chuẩn DIN EN 60529IP 20
Giao diện RS 232
Giao diện USBUSB-B
Điện áp100-240 V
Tần số50/60 Hz
Công suất vào120 W