

MÁY ĐO LỰC KÉO NÉN MTE-100
Giá: Liên hệ
Model: MTE-100 Hãng sản xuất: METROTEC – TÂY BAN NHA Xuất xứ: SPAIN
Hotline 24/7
MÁY ĐO LỰC KÉO NÉN MTE-100

Ứng dụng phân tích vật liệu trên Máy đo lực kéo nén MTE-100
- Thanh thép.
- Linh kiện gió.
- Thùng chứa.
- Cáp kim loại.
- Tấm kim loại mạ kẽm.
- Ruy băng dệt.
- Kết cấu cơ khí.
- Dây đai truyền động.
- Dây thừng (kim loại, nhựa và dệt).
- Đồ thể thao và các chi tiết bằng sợi carbon.
- Bánh răng và hệ thống ô tô.
- Thùng chứa đồ uống bằng thép.
- Dây treo và móc.
- Dụng cụ kim loại.
- Thỏi để đúc và đúc khuôn.
- Nội thất đô thị (nhựa và kim loại).
- Lò xo.
- Thanh định hình bằng thép và nhôm.
- Tấm và cuộn để cán nhôm.
- Cửa gỗ.
- Vòng bi kim loại.
- Đế chống rung.
- Ván gỗ dán glulam.
- Ván dán gỗ.
- Phôi nhôm để ép đùn.
- Đai ốc và bu lông thép.
- Linh kiện kẽm.
- Ống kim loại.
- Van và cổng công nghiệp.
- Cửa sổ gỗ và PVC.
- Dầm gỗ.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY ĐO LỰC KÉO NÉN MTE-100
- Khả năng chịu lực tối đa: 100 KN.
- Bao gồm cảm biến lực 100 kN trong bộ sản phẩm tiêu chuẩn.
- Truyền động cơ điện hai cột.
- Các cảm biến lực có sẵn không bao gồm trong bộ sản phẩm tiêu chuẩn: 50kN – 25kN – 10kN và 5kN.
- Độ phân giải lực với cảm biến lực 100kN: 1 N.
- Độ chính xác đo lực: ≤ ± 0,5% (cấp 0,5).
- Độ phân giải dịch chuyển: 0,001 mm.
- Độ chính xác tốc độ thử nghiệm ≤ ± 1%.
- Hành trình thanh ngang di động: 1100 mm.
- Khoảng cách giữa các cột: 600 mm.
- Phạm vi: Tốc độ thử nghiệm tiêu chuẩn: 0,05 – 500 mm/phút.
- Độ chính xác tốc độ thử nghiệm: ≤ ± 1%.
- Tốc độ trả về tối đa: 500 mm/phút.
- Khoảng cách giữa các bộ phận cố định (bộ chuyển đổi): 1100 mm.
- Giao diện đầu ra RS-232 với bộ chuyển đổi sang USB.
- Phần mềm kiểm tra với các số liệu thống kê cơ bản.
- Tương thích với Hệ thống Quản lý Phòng thí nghiệm T-LAB.
- Đạt chứng nhận CE.
Phần mềm kiểm tra vật liệu METROTEST cho Máy đo lực kéo nén MTE-100
• Lựa chọn các đơn vị khác nhau cho mỗi kết quả.• Lộ trình của tất cả các điểm trên đồ thị, từng điểm một.• Liên kết nhãn với mỗi đồ thị.• Tạo và quản lý các đường cong chuẩn.• Trợ giúp theo ngữ cảnh• Báo cáo có thể tùy chỉnh• Báo cáo ở định dạng PDF trực tiếp mà không cần phần mềm bổ sung• Tự động điều chỉnh tỷ lệ trên biểu đồ• Giới hạn thử nghiệm độc lập với giới hạn đồ thị• Tự động lưu kết quả, từng mẫu• Hiển thị một hoặc nhiều đường cong• Giao diện có thể tùy chỉnh• Tùy chọn yêu cầu kích thước mẫu khi bắt đầu mỗi lần thử nghiệm.• Thông tin trên màn hình về các tác vụ đang được chương trình thực hiện (nhật ký)• Tham số hóa kết quả trực quan