

MÁY ĐO KÍCH THƯỚC HẠT BẰNG TIA LASER Litesizer DIF 500
Giá: Liên hệ
Model: Litesizer DIF 500 Hãng sản xuất: Anton Paar – Áo Xuất xứ: Áo
Hotline 24/7
MÁY ĐO KÍCH THƯỚC HẠT BẰNG TIA LASER Litesizer DIF 500

Thông số kỹ thuật Máy đo kích thước hạt bằng tia laser Litesizer DIF 500
- Nguyên lý đo lường: Khúc xạ laser (tán xạ Mie và Fraunhofer)
- Phạm vi đo lường: 0,01 μm – 3.500 μm
- Các lớp kích thước: 144 (người dùng có thể điều chỉnh)
- Độ chính xác*: tốt hơn ± 0,5% biến thiên+
- Độ lặp lại: tốt hơn ± 0,5% biến thiên+
- Khả năng tái tạo**: tốt hơn ± 1% biến thiên+
- Thời gian đo lường có thể: <10 giây
- Tốc độ thu thập dữ liệu: 16 kHzNGUỒN SÁNG 1
- Loại: Điốt laser ghép sợi quang
- Sắp xếp quang học: Fourier ngược
- Độ dài sóng: 830 nm, hồng ngoại
- Công suất: 10 mW
- Lớp laser: Lớp 1 (IEC60825-1)NGUỒN SÁNG 2
- Loại L: Điốt laser
- Sắp xếp quang học: Nghiêng so với laser IR
- Độ dài sóng: 450 nm, xanh lam
- Công suất: 25 mW
- Lớp laser: Lớp 1 (IEC60825-1)BỘ PHÁT HIỆN
- Loại: Mảng diode quang cách đều logarit và diode đơn cho tán xạ bên và tán xạ ngược
- Phạm vi góc: 0,01° đến 170°
- Độ dài tiêu cự: 300 mm
- Căn chỉnh: tự độngKÍCH THƯỚC THIẾT BỊ
- Kích thước***: 400 mm x 790 mm x 290 mm (C x R x S)
- Trọng lượng***: 42,3 kg (93,2 lb)
- Nguồn điện: 100 V đến 240 V ±10 %, 50/60 HzĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
- Nhiệt độ: 10 °C đến 30 ºC
- Độ ẩm: 35 % đến 80 % không ngưng tụ
- Xếp hạng IP: IP 41TUÂN THỦ
- Tiêu chuẩn: ISO 13320:2020, USP 429, ASTM B822 – 20, ASTM D4464 - 15(2020), ASTM E2316 - 14(2019)