
MÁY ĐO ĐỘ MỊN GIẤY PN-BST
Giá: Liên hệ
Model: PN-BST Hãng sản xuất: PNShar – Trung Quốc Xuất xứ: China
Hotline 24/7
Mô tả chung
Đặc trưng của Máy đo độ mịn giấy PN-BST:
- Dữ liệu được xuất qua RS-232.
- Bộ nhớ tối đa 20 dữ liệu đo.
- Phân tích dữ liệu đo với chức năng qui trình xử lý.
- Màn hình LCD màu xanh, hệ điều hành đa ngôn ngữ.
- Tích hợp cơ điện với thiết kế hiện đại, cấu trúc nhỏ gọn, ngoại hình đẹp, bảo trì thuận tiện.
- Chọn mức đo: Mỗi mức độ chân không và thể tích thùng chứa như sau:
- ① Sử dụng bình chân không lớn 380 ± 1ml, thay đổi trong chân không: 50.66kPa - 48.00kPa; nó được sử dụng để đo độ mịn 15 ~ 300 giây; thời gian thực được đo độ mịn.
- ② Sử dụng bình chân không nhỏ 38 ± 1ml, thay đổi trong chân không: 50.66kPa - 48.00kPa; nó được sử dụng để đo độ mịn hơn 300 giây. Nhân thời gian thực 10 lần là giá trị của độ mịn.
- ③ Sử dụng bình chân không lớn 380 ± 1ml, thay đổi trong chân không: 50,66kPa - 29,33kPa; nó được sử dụng để đo độ mịn dưới 15 giây. Thời gian thực chia 10 bằng với giá trị của độ mịn.

Tiêu chuẩn:
- GB / T 456 Giấy và bìa- Xác định độ mịn (phương pháp Bekk)
- ISO5627 Giấy và bìa- Xác định độ mịn (phương pháp Bekk)
Thông số kỹ thuật của Máy đo độ mịn giấy PN-BST:
- Nguồn điện: AC220V ± 10% 2A 50Hz.
- Phạm vi đo: (1-15) s, (15-300) s, (300-9999s).
- Thể tích: Lớn (380 ± 1) ml, Nhỏ (38 ± 1) ml.
- 3 vùng chọn đo: vùng I: 50.66kPa -> 48kPa.Vùng II: 50.66kPa -> 48kPa. Vùng Ⅲ: 50.66kPa -> 29,33kPa.
- Vùng thử nghiệm: 10 ± 0,05 cm².
- Áp suất thử: (100 ± 2) kPa.
- Màn hình: Màn hình LCD và menu tiếng Anh.
- Máy in: Máy in nhiệt.
- Dữ liệu đầu ra: RS232 (Tiêu chuẩn)
- Môi trường làm việc: Nhiệt độ (20 ± 10) ° C. độ ẩm < 85%.
- Kích thước: (375 × 300 × 490) mm
- Trọng lượng tịnh: Khoảng 38,5kg